Hội trại việc làm học sinh, sinh viên thành phố Cần Thơ năm 2017 Ngày gặp gỡ nhà tuyển dụng dành cho người thất nghiệp tại thành phố Cần Thơ năm 2017 Phiên giao dịch việc làm trực tuyến của các tỉnh, thành phố khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2017 Buổi thông tin và hỗ trợ lập hồ sơ vay vốn cho người khuyết tật ở thành phố Cần Thơ năm 2017 Chiêu sinh Kỹ năng chụp ảnh bằng điện thoại thông minh - phổ biến kiến thức pháp luật lao động Danh sách ứng viên trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển IM-Japan Tuyển chọn Điều dưỡng viên đi học tập và làm việc tại CHLB Đức Chiêu sinh tiếng Hàn xuất khẩu lao động Thông báo nâng cấp Cổng thông tin việc làm Cần Thơ

BÁO CÁO CUNG LAO ĐỘNG 2011

   

BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU CUNG LAO ĐỘNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2011

 

Bảng 1: Lực lượng lao động

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

LLLĐ

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6237

2515

3722

 

2

Xã Đông Hiệp

3734

1380

2354

 

3

Xã Đông Thắng

2864

1209

1655

 

4

Xã Thạnh Phú

11237

4814

6423

 

5

Xã Thới Đông

3493

1497

1996

 

6

Xã Thới Hưng

8098

3263

4835

 

7

Xã Thới Xuân

4685

2179

2506

 

8

Xã Trung An

5143

2069

3074

 

9

Xã Trung Hưng

9934

3168

6766

 

10

Xã Trung Thạnh

9358

3476

5882

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5734

2433

3301

 

12

Xã Giai Xuân

8563

3431

5132

 

13

Xã Mỹ Khánh

5432

2129

3303

 

14

Xã Nhơn Ái

8207

3381

4826

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9699

4100

5599

 

16

Xã Tân Thới

7521

2815

4706

 

17

Xã Trường Long

10291

4117

6174

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5266

2324

2942

 

19

Xã Định Môn

6242

2597

3645

 

20

Xã Đông Bình

5153

2056

3097

 

21

Xã Đông Thuận

5235

2006

3229

 

22

Xã Tân Thạnh

4288

1930

2358

 

23

Xã Thới Tân

3887

1605

2282

 

24

Xã Thới Thạnh

5831

2222

3609

 

25

Xã Trường Thắng

5601

2146

3455

 

26

Xã Trường Thành

7028

2942

4086

 

27

Xã Trường Xuân

5981

2254

3727

 

28

Xã Trường Xuân A

3321

1249

2072

 

29

Xã Trường Xuân B

4007

1627

2380

 

30

Xã Xuân Thắng

3787

1489

2298

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5555

2372

3183

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2385

776

1609

 

33

Xã Thạnh An

4452

1719

2733

 

34

Xã Thạnh Lộc

7291

2928

4363

 

35

Xã Thạnh Lợi

3962

1589

2373

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4132

1663

2469

 

37

Xã Thạnh Qưới

6730

2556

4174

 

38

Xã Thạnh Thắng

2682

971

1711

 

39

Xã Thạnh Tiến

4423

1427

2996

 

40

Xã Vĩnh Bình

3579

1331

2248

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9854

4178

5676

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7153

2950

4203

 

43

Phường Bình Thủy

7323

3170

4153

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4668

2082

2586

 

45

Phường Long Hòa

7064

2515

4549

 

46

Phường Long Tuyền

7495

2601

4894

 

47

Phường Thới An Đông

5527

2099

3428

 

48

Phường Trà An

2820

1278

1542

 

49

Phường Trà Nóc

5189

2172

3017

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3154

1261

1893

 

51

Phường Hưng Phú

7910

3353

4557

 

52

Phường Hưng Thạnh

4358

1640

2718

 

53

Phường Lê Bình

6428

2810

3618

 

54

Phường Phú Thứ

7566

2871

4695

 

55

Phường Tân Phú

3284

1264

2020

 

56

Phường Thường Thạnh

7082

2971

4111

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

7694

3140

4554

 

58

Phường An Cư

8674

4115

4559

 

59

Phường An Hòa

9616

4241

5375

 

60

Phường An Hội

3523

1582

1941

 

61

Phường An Khánh

6546

2820

3726

 

62

Phường An Lạc

5569

2436

3133

 

63

Phường An Nghiệp

3526

1655

1871

 

64

Phường An Phú

4661

2033

2628

 

65

Phường Cái Khế

9255

4036

5219

 

66

Phường Hưng Lợi

10111

4493

5618

 

67

Phường Tân An

3014

1438

1576

 

68

Phường Thới Bình

6035

2644

3391

 

69

Phường Xuân Khánh

7853

3410

4443

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7927

3220

4707

 

71

Phường Long Hưng

7612

3126

4486

 

72

Phường Phước Thới

10635

4456

6179

 

73

Phường Thới An

12575

4911

7664

 

74

Phường Thới Hòa

4149

1687

2462

 

75

Phường Thới Long

10332

4066

6266

 

76

Phường Trường Lạc

8664

3291

5373

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4874

1958

2916

 

78

Phường Tân Lộc

11843

3973

7870

 

79

Phường Thạnh Hoà

4490

1493

2997

 

80

Phường Thới Thuận

7841

3287

4554

 

81

Phường Thốt Nốt

9657

4043

5614

 

82

Phường Thuận An

5958

2353

3605

 

83

Phường Thuận Hưng

9673

3522

6151

 

84

Phường Trung Kiên

10785

3639

7146

 

85

Phường Trung Nhứt

5180

2034

3146

 

 Bảng 2: Lao động có việc làm

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

CVL

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

6147

2491

3656

 

2

Xã Đông Hiệp

3663

1353

2310

 

3

Xã Đông Thắng

2863

1209

1654

 

4

Xã Thạnh Phú

11048

4718

6330

 

5

Xã Thới Đông

3463

1477

1986

 

6

Xã Thới Hưng

8075

3253

4822

 

7

Xã Thới Xuân

4673

2174

2499

 

8

Xã Trung An

5139

2068

3071

 

9

Xã Trung Hưng

9918

3165

6753

 

10

Xã Trung Thạnh

9289

3440

5849

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

5716

2426

3290

 

12

Xã Giai Xuân

8535

3420

5115

 

13

Xã Mỹ Khánh

5319

2088

3231

 

14

Xã Nhơn Ái

8192

3372

4820

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

9674

4089

5585

 

16

Xã Tân Thới

7422

2789

4633

 

17

Xã Trường Long

10259

4101

6158

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

5224

2307

2917

 

19

Xã Định Môn

6200

2583

3617

 

20

Xã Đông Bình

5115

2038

3077

 

21

Xã Đông Thuận

5222

1997

3225

 

22

Xã Tân Thạnh

4276

1922

2354

 

23

Xã Thới Tân

3882

1602

2280

 

24

Xã Thới Thạnh

5717

2163

3554

 

25

Xã Trường Thắng

5599

2146

3453

 

26

Xã Trường Thành

7006

2931

4075

 

27

Xã Trường Xuân

5967

2248

3719

 

28

Xã Trường Xuân A

3283

1236

2047

 

29

Xã Trường Xuân B

3991

1624

2367

 

30

Xã Xuân Thắng

3732

1472

2260

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

5140

2193

2947

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

2311

765

1546

 

33

Xã Thạnh An

3415

1402

2013

 

34

Xã Thạnh Lộc

7143

2857

4286

 

35

Xã Thạnh Lợi

2457

1094

1363

 

36

Xã Thạnh Mỹ

4084

1654

2430

 

37

Xã Thạnh Qưới

6047

2320

3727

 

38

Xã Thạnh Thắng

790

398

392

 

39

Xã Thạnh Tiến

4334

1377

2957

 

40

Xã Vĩnh Bình

3378

1230

2148

 

41

Xã Vĩnh Trinh

9331

3938

5393

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

7059

2912

4147

 

43

Phường Bình Thủy

7209

3106

4103

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

4584

2037

2547

 

45

Phường Long Hòa

6996

2476

4520

 

46

Phường Long Tuyền

7453

2584

4869

 

47

Phường Thới An Đông

5477

2085

3392

 

48

Phường Trà An

2808

1272

1536

 

49

Phường Trà Nóc

5114

2128

2986

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

3086

1237

1849

 

51

Phường Hưng Phú

7835

3328

4507

 

52

Phường Hưng Thạnh

4341

1638

2703

 

53

Phường Lê Bình

6343

2777

3566

 

54

Phường Phú Thứ

7497

2834

4663

 

55

Phường Tân Phú

3270

1259

2011

 

56

Phường Thường Thạnh

7009

2928

4081

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

7582

3092

4490

 

58

Phường An Cư

8399

3987

4412

 

59

Phường An Hòa

9500

4185

5315

 

60

Phường An Hội

3489

1566

1923

 

61

Phường An Khánh

6509

2802

3707

 

62

Phường An Lạc

5513

2412

3101

 

63

Phường An Nghiệp

3497

1640

1857

 

64

Phường An Phú

4617

2020

2597

 

65

Phường Cái Khế

9180

4013

5167

 

66

Phường Hưng Lợi

10032

4452

5580

 

67

Phường Tân An

3010

1438

1572

 

68

Phường Thới Bình

6006

2628

3378

 

69

Phường Xuân Khánh

7771

3368

4403

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

7886

3207

4679

 

71

Phường Long Hưng

7434

3051

4383

 

72

Phường Phước Thới

10505

4399

6106

 

73

Phường Thới An

12470

4872

7598

 

74

Phường Thới Hòa

4116

1679

2437

 

75

Phường Thới Long

10092

3960

6132

 

76

Phường Trường Lạc

8582

3250

5332

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

4860

1952

2908

 

78

Phường Tân Lộc

11677

3920

7757

 

79

Phường Thạnh Hoà

4444

1465

2979

 

80

Phường Thới Thuận

7812

3271

4541

 

81

Phường Thốt Nốt

9605

4022

5583

 

82

Phường Thuận An

5946

2351

3595

 

83

Phường Thuận Hưng

9601

3492

6109

 

84

Phường Trung Kiên

10597

3549

7048

 

85

Phường Trung Nhứt

5173

2034

3139

 

 Bảng 3: Lao động thất nghiệp

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

TN

 
 

Tổng số

Nữ

Nam

 

1

Thị trấn Cờ Đỏ

Huyện Cờ Đỏ

90

24

66

 

2

Xã Đông Hiệp

71

27

44

 

3

Xã Đông Thắng

1

0

1

 

4

Xã Thạnh Phú

189

96

93

 

5

Xã Thới Đông

30

20

10

 

6

Xã Thới Hưng

23

10

13

 

7

Xã Thới Xuân

12

5

7

 

8

Xã Trung An

4

1

3

 

9

Xã Trung Hưng

16

3

13

 

10

Xã Trung Thạnh

69

36

33

 

11

Thị trấn Phong Điền

Huyện Phong Điền

18

7

11

 

12

Xã Giai Xuân

28

11

17

 

13

Xã Mỹ Khánh

113

41

72

 

14

Xã Nhơn Ái

15

9

6

 

15

Xã Nhơn Nghĩa

25

11

14

 

16

Xã Tân Thới

99

26

73

 

17

Xã Trường Long

32

16

16

 

18

Thị trấn Thới Lai

Huyện Thới Lai

42

17

25

 

19

Xã Định Môn

42

14

28

 

20

Xã Đông Bình

38

18

20

 

21

Xã Đông Thuận

13

9

4

 

22

Xã Tân Thạnh

12

8

4

 

23

Xã Thới Tân

5

3

2

 

24

Xã Thới Thạnh

114

59

55

 

25

Xã Trường Thắng

2

0

2

 

26

Xã Trường Thành

22

11

11

 

27

Xã Trường Xuân

14

6

8

 

28

Xã Trường Xuân A

38

13

25

 

29

Xã Trường Xuân B

16

3

13

 

30

Xã Xuân Thắng

55

17

38

 

31

Thị trấn Thanh An

Huyện Vĩnh Thạnh

415

179

236

 

32

Thị trấn Vĩnh Thạnh

74

11

63

 

33

Xã Thạnh An

1037

317

720

 

34

Xã Thạnh Lộc

148

71

77

 

35

Xã Thạnh Lợi

1505

495

1010

 

36

Xã Thạnh Mỹ

48

9

39

 

37

Xã Thạnh Qưới

683

236

447

 

38

Xã Thạnh Thắng

1892

573

1319

 

39

Xã Thạnh Tiến

89

50

39

 

40

Xã Vĩnh Bình

201

101

100

 

41

Xã Vĩnh Trinh

523

240

283

 

42

Phường An Thới

Quận Bình Thuỷ

94

38

56

 

43

Phường Bình Thủy

114

64

50

 

44

Phường Bùi Hữu Nghĩa

84

45

39

 

45

Phường Long Hòa

68

39

29

 

46

Phường Long Tuyền

42

17

25

 

47

Phường Thới An Đông

50

14

36

 

48

Phường Trà An

12

6

6

 

49

Phường Trà Nóc

75

44

31

 

50

Phường Ba Láng

Quận Cái Răng

68

24

44

 

51

Phường Hưng Phú

75

25

50

 

52

Phường Hưng Thạnh

17

2

15

 

53

Phường Lê Bình

85

33

52

 

54

Phường Phú Thứ

69

37

32

 

55

Phường Tân Phú

14

5

9

 

56

Phường Thường Thạnh

73

43

30

 

57

Phường An Bình

Quận Ninh Kiều

112

48

64

 

58

Phường An Cư

275

128

147

 

59

Phường An Hòa

116

56

60

 

60

Phường An Hội

34

16

18

 

61

Phường An Khánh

37

18

19

 

62

Phường An Lạc

56

24

32

 

63

Phường An Nghiệp

29

15

14

 

64

Phường An Phú

44

13

31

 

65

Phường Cái Khế

75

23

52

 

66

Phường Hưng Lợi

79

41

38

 

67

Phường Tân An

4

0

4

 

68

Phường Thới Bình

29

16

13

 

69

Phường Xuân Khánh

82

42

40

 

70

Phường Châu Văn Liêm

Quận Ô Môn

41

13

28

 

71

Phường Long Hưng

178

75

103

 

72

Phường Phước Thới

130

57

73

 

73

Phường Thới An

105

39

66

 

74

Phường Thới Hòa

33

8

25

 

75

Phường Thới Long

240

106

134

 

76

Phường Trường Lạc

82

41

41

 

77

Phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

14

6

8

 

78

Phường Tân Lộc

166

53

113

 

79

Phường Thạnh Hoà

46

28

18

 

80

Phường Thới Thuận

29

16

13

 

81

Phường Thốt Nốt

52

21

31

 

82

Phường Thuận An

12

2

10

 

83

Phường Thuận Hưng

72

30

42

 

84

Phường Trung Kiên

188

90

98

 

85

Phường Trung Nhứt

7

0

7

 

 Bảng 4: Lao động đã qua đào tạo 

STT

Xã/phường

Quận/Huyện

Đã qua đào tạo

 
 

Tổng số

Nữ